Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
関河 quan hà
•
關河 quan hà
1
/2
関河
quan hà
giản thể
Từ điển phổ thông
quan hà, sông núi, giang sơn
關河
quan hà
phồn thể
Từ điển phổ thông
quan hà, sông núi, giang sơn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa ải và sông, chỉ sự xa xôi, đi xa. Đoạn trường tân thanh có câu: » Tiễn đưa một chén quan hà, Xuân đình thoắt đã dạo ra cao đình «.
Một số bài thơ có sử dụng
•
An Nam sứ nhân ứng Hồ Quảng tỉnh mệnh phú thi - 安南使人應湖廣省命賦詩
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Bát thanh Cam Châu - 八聲甘州
(
Liễu Vĩnh
)
•
Đại Hoàng Mai Đỗ thị ký tặng - 代黃梅杜氏寄贈
(
Doãn Uẩn
)
•
Đông Pha Xích Bích du - 東坡赤壁遊
(
Cao Bá Quát
)
•
Hí tặng Trương thư ký - 戲贈張書記
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Hoạ Đại Minh sứ Dư Quý kỳ 3 - 和大明使余貴其三
(
Phạm Sư Mạnh
)
•
Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛
(
Hồ Chí Minh
)
•
Thứ vận ký thị hiệu lý xá đệ kỳ 1 - 次韻寄示校理舍弟其一
(
Phan Huy Ích
)
•
Trúc Bạch hồ - 竹帛湖
(
Bùi Cơ Túc
)
•
Tử quy chi thượng nguyệt tam canh - 子規枝上月三更
(
Thái Thuận
)